

Tổng quan | Cảm nhận 360° | Models | Tính năng nổi bật | Ngoại thất | Nội thất | Vận hành | An toàn | Tiện nghi | Thông số
Santa Fe 2021
BỨT PHÁ TIÊN PHONG
- Thiết kế hoàn toàn mới lay động mọi giác quan
- Tiện nghi đẳng cấp, công nghệ tiên tiến
- An toàn vượt trội trong phân khúc
- Cảm xúc ngập tràn mọi cung đường
Chỉ từ: 1.055.000.000 đ

Cảm nhận 360

SANTA FE 2021

SantaFe 2.5 XĂNG TIÊU CHUẨN
Giá từ: 1,055,000,000 đ

SANTA FE 2.2 DẦU TIÊU CHUẨN
Giá từ: 1,155,000,000 đ

SantaFe 2.5 XĂNG ĐẶC BIỆT
Giá từ: 1,190,000,000 đ

SantaFe 2.2 DẦU ĐẶC BIỆT
Giá từ: 1,290,000,000 đ

SantaFe 2.5 XĂNG CAO CẤP
Giá từ: 1,275,000,000 đ

SantaFe 2.2 DẦU CAO CẤP
Giá từ: 1,375,000,000 đ
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
CHỌN PHONG CÁCH, SỐNG ĐAM MÊ

THIẾT KẾ MỚI LAY ĐỘNG MỌI GIÁC QUAN
Hyundai SantaFe hoàn toàn mới hoàn toàn mới sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới cùng hàng loạt những tính năng vượt trội.
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT ĐẲNG CẤP


Lưới tản nhiệt mạ chrome

Lưới tản nhiệt mạ chrome
ỐP CROM BÊN HÔNG NỔI BẬT


Vành đúc 18 inch

Vành đúc 19 inch
THIẾT KẾ NỘI THẤT
Tận hưởng không gian nội thất đẳng cấp trong chiếc SUV thế hệ hoàn toàn mới của Hyundai.Bảng điều khiển mở rộng, đem tới khả năng hiển thị tối đa cùng Hệ thống giải trí và tiện ích AVN. Không gian nội thất sẽ làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất với ghế da cao cấp.

GHẾ NGỒI & CỐP XE
VẬN HÀNH
CẢM XÚC NGẬP TRÀN MỌI CUNG ĐƯỜNG
Để vượt qua mọi hành trình, chiếc SantaFe mới được trang bị động cơ MPI phun xăng đa điểm kết hợp hộp số tự động 6 cấp mới và động cơ Dầu Smart Stream thế hợi mới cùng hộp số ly hợp kép ướt 8 cấp mang lại hiệu quả và độ bền tối đa cho động cơ.

Động cơ xăng SmartStream G2.5
Công suất cực đại 180 mã lực tại 6.000 vòng/phút Mô men xoắn cực đại 232Nm tại 4.000 vòng/phút

Động cơ dầu SmartStream D2.2
Công suất cực đại 202 mã lực tại 3.800 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 440Nm tại 1.750 – 2.750 vòng/phút
An toàn
AN TOÀN VƯỢT TRỘI TRONG PHÂN KHÚC
Công nghệ an toàn trong chiếc SantaFe mới được tích hợp thêm nhiều tính năng vượt trội như gói an toàn Hyundai SmartSense, Hệ thống camera 360.

Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Hệ thống cảm biến áp suất lốp phát hiện sự thay đổi về áp suất trên từng lốp, nhanh chóng đưa ra cảnh báo để xử lí sự cố, đảm bảo an toàn cho chuyến đi của bạn.


Theo dõi điểm mù (BVM)
Khi xi nhan chuyển hướng, hình ảnh từ camera sẽ hiển thị trên màn hình thông tin giúp cho việc chuyển làn trở nên dễ dàng và an toàn hơn

Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau (ROA)
Thiết bị cảnh báo người ngồi hàng ghế sau phát hiện chuyển động và cảnh báo người lái bằng tín hiệu trên taplo. Trong trường hợp người lái ra ngoài và khóa cửa xe, thiết bị sẽ phát tín hiệu âm thanh để cảnh báo
Tiện nghi sang trọng

TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI TRONG PHÂN KHÚC
Hiển thị thông tin trên kính lái cung cấp thông tin một cách thuận lợi và nhanh chóng nhất. Tính năng sạc không dây cho phép bạn sạc điện thoại dễ dàng hơn bao giờ hết, và với chức năng sưới và làm mát ghế sẽ giúp bạn được thư giãn, tiện nghi trong mọi điều kiện thời tiết.


MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 10.25 INCH
Màn hình giải trí 10.25 inch với mức độ hiển thị sắc nét cùng khả năng chia đôi màn hình và có thể kết nối Apple Carplay và Android Auto

Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Với khả năng hiển thị tuyệt vời, tính năng HUD hỗ trợ người lái bằng việc hiển thị các thông tin quan trọng như tốc độ, điều hướng và cảnh báo trực tiếp trên kính chắn gió.

Sạc không dây chuẩn Qi Nằm trong khu vực bảng điều khiển trung tâm, tính năng sạc không dây cho phép bạn sạc điện thoại thông minh tương thích một cách dễ dàng mà không cần sử dụng dây cáp.
THÔNG SỐ XE
Thông số xe | Kona 2.0AT tiêu chuẩn | Kona 2.0AT đặc biệt | Kona 1.6 Turbo |
---|---|---|---|
Giá niêm yết (đã bao gồm thuế VAT) | 615.000.000 đồng | 675.000.000 đồng | 725.000.000 đồng |
Kích thước | |||
D x R x C (mm) | 4.165 x 1.800 x 1.565 | 4.165 x 1.800 x 1.565 | 4.165 x 1.800 x 1.565 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | 2.600 | 2.600 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 170 | 170 |
Động cơ | |||
Động cơ | Nu 2.0 MPI Atkinson | Nu 2.0 MPI Atkinson | Gamma 1.6 T-GDI |
Dung tích công tác (cc) | 1.999 | 1.999 | 1.591 |
Công suất cực đại (Ps) | 149 / 6.200 | 149 / 6.200 | 149 / 6.200 |
Momen xoắn cực đại (N.m) | 180 / 4.500 | 180 / 4.500 | 180 / 4.500 |
Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 50 | 50 | 50 |
Hệ thống truyền động | FWD | FWD | FWD |
Hộp số | 6AT | 6AT | 7DCT |
Hệ thống treo | |||
Trước | McPherson | McPherson | McPherson |
Sau | Thanh cân bằng (CTBA) | Thanh cân bằng (CTBA) | Thanh cân bằng (CTBA) |
Vành & Lốp xe | |||
Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
Lốp dự phòng | Vành thép | Vành thép | Vành thép |
Thông số lốp | 215/55R17 | 235/45R18 | 235/45R18 |
Phanh | |||
Trước | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa |
Sau | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa |
Ngoại thất | |||
Dải đèn LED chạy ban ngày | ● | ● | ● |
Đèn sương mù Projector | ● | ● | ● |
Cụm đèn pha | Halogen | LED | LED |
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | ● | ● | ● |
Cảm biến gạt mưa | ● | ● | ● |
Gương chiếu hậu gập điện | ● | ● | |
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED | Có | Có | Có |
An toàn | |||
Chìa khóa mã hóa chống trộm | ● | ● | ● |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | |||
Trong đô thị (l/100km) | 8,48 | 8,62 | 9,27 |
Ngoài đô thị (l/100km) | 5,41 | 5,72 | 5,55 |
Kết hợp (l/100km) | 6,57 | 6,79 | 6,93 |
Nội thất và Tiện nghi | |||
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | ● | ● | |
Gương chống chói ECM | ● | ● | |
Các trang bị khác | |||
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth) | ● | ● | ● |
Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh cơ | Tự động | Tự động |
NGOẠI THẤT | |||
Chắn bùn | ● | ● | ● |
Cụm đèn trước | |||
Đèn LED chạy ban ngày | ● | ● | ● |
Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái | ● | ● | ● |
Cụm đèn hậu dạng LED | ● | ● | ● |
Lưới tản nhiệt mạ Crom | – | – | ● |
Kính lái chống kẹt | ● | ● | ● |
NỘI THẤT | |||
Hệ thống giải trí | Arkamys Audio System/Apple Carplay | Arkamys Audio System/Apple Carplay | Arkamys Audio System/Apple Carplay |
Hệ thống AVN định vị dẫn đường | ● | ● | ● |
Ghế gập 6:4 | ● | ● | ● |
Tay lái & Cần số | |||
Cruise Control | ● | ● | ● |
Chất liệu bọc da | ● | ● | ● |
Cửa sổ trời | – | – | ● |
Tiện nghi | |||
Màn hình hiển thị | công tơ mét siêu sáng 3.5″ | công tơ mét siêu sáng 3.5″ | công tơ mét siêu sáng 3.5″ |
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | ● | ● | ● |
Camera lùi | ● | ● | ● |
Kiểm soát áp suất lốp | ● | ● | ● |
AN TOÀN | |||
Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS | ● | ● | ● |
Hệ thống phân phối lực phanh – EBD | ● | ● | ● |
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp – BA | ● | ● | ● |
Hệ thống cân bằng điện tử – ESC | ● | ● | ● |
Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS | ● | ● | ● |
Hệ thống khỏi hành ngang dốc – HAC | ● | ● | ● |
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC | ● | ● | ● |
Hệ thống cảnh báo điểm mù – BSD | – | ● | ● |
Hệ thống chống trượt thân xe – VSM | ● | ● | ● |
Hệ thống chống trộm – Immobilizer | ● | ● | ● |
Cảm biến lùi | ● | ● | – |
Túi khí | 6 | 6 | 6 |